Phân loại động vật

Phân loại ngành: 1 Phân loại lớp: 5
Tên Việt Nam Tên Khoa Học
Dây Sống Chordata
Phân loại bộ: 32 Phân họ: 144
Tên Việt Nam Tên Khoa Học
Achilidae Achilidae
Acrididae Acrididae
Amathusiidae Amathusiidae
Anthophoridae Anthophoridae
Anthribidae Anthribidae
Aphrophonidae Aphrophonidae
Apidae Apidae
Arctiidae Arctiidae
Asilidae Asilidae
Attelabidae Attelabidae
Ba Ba Trionychidae
Bạc Má Paridae
Bách Thanh Laniidae
Bồ câu Columbidae
Bói cá Alcedinidae
Bombycidae Bombycidae
Brentidae Brentidae
Bupretidae Bupretidae
Cà kheo Recurvirostridae
Cá Sấu Crocodylidae
Calliphoridae Calliphoridae
Cantharidae Cantharidae
Cắt Falconidae
Cerambycidae Cerambycidae
Cercopidae Cercopidae
Chào Mào Pycnonotidae
Chèo Bẻo Dicruridae
Chìa Vôi Motacillidae
Chích Chòe Turdidae
Chim Chích Sylviidae
Chim Di Estrildidae
Chim lặn Podicipedidae
Chim Sâu Dicaeidae
Chim Xanh Irenidae
Choi choi Charadriidae
Chrysomelidae Chrysomelidae
Cicadellidae Cicadellidae
Cicadidae Cicadidae
Cicindelidae Cicindelidae
Cixiidae Cixiidae
Cleridae Cleridae
Cóc Bufonidae
Coccinellidae Coccinellidae
Cossidae Cossidae
Cu cu Cuculidae
Cú mèo Strigidae
Cú muỗi Caprimulgidae
Cu rốc Capitonidae
Culicidae Culicidae
Cun cút Turnicidae
Curculionidae Curculionidae
Danaidae Danaidae
Diapheromeridae Diapheromeridae
Dictyophanidae Dictyophanidae
Diệc Ardeidae
Đớp Ruồi Muscicapidae
Drepanidae Drepanidae
Đuôi Cụt Pittidae
Ếch Cây Rhacophoridae
Ếch Nhái Chính Thức Dicroglossidae
Ếch Nhái Chính Thức Dicroglossidae
Elateridae Elateridae
Endomychidae Endomychidae
Eulichadidae Eulichadidae
Fulgoridae Fulgoridae
Gà lôi nước Jacanidae
Gà nước Rallidae
Geometridae Geometridae
Gõ Kiến Picidae
Gryllotalpidae Gryllotalpidae
Hạc Ciconiidae
Halictidae Halictidae
Hesperiidae Hesperiidae
Heteropterygidae Heteropterygidae
Hồng hoàng Bucerotidae
Hút Mật Nectariniidae
Hymenopodidae Hymenopodidae
Ichneumonidae Ichneumonidae
Khướu Timaliidae
Kỳ Đà Varanidae
Lagriidae Lagriidae
Lasiocampidae Lasiocampidae
Lauxaniidae Lauxaniidae
Limacodidae Limacodidae
Lucanidae Lucanidae
Lycaenidae Lycaenidae
Lymantriidae Lymantriidae
Mantidae Mantidae
Mantispidae Mantispidae
Mantodea Mantodea
Mantoididae Mantoididae
Megachilidae Megachilidae
Mỏ Rộng Eurylaimidae
Nhái Bầu Microhylidae
Nhạn Hirundinidae
Nhạn Rừng Artamidae
Nhát hoa Rostratulidae
Nhông Agamidae
Noctuidae Noctuidae
Notodontidae Notodontidae
Nuốc Trogonidae
Nymphalidae Nymphalidae
Ó cá Pandionidae
Papilionidae Papilionidae
Phasmatidae Phasmatidae
Phường Chèo Campephagidae
Pieridae Pieridae
Pyrgoniorphidae Pyrgoniorphidae
Quạ Corvidae
Rắn Hổ Elapidae
Rắn Lục Viperidae
Rắn Mống Xenopeltidae
Rẽ Scolopacidae
Rẻ Quạt Monarchidae
Reduviidae Reduviidae
Ricaniidae Ricaniidae
Riodinidae Riodinidae
Rùa Đầm Geoemydidae
Rùa Núi Testudinidae
Sả rừng Coraciidae
Sáo Sturnidae
Satyridae Satyridae
Scutelleridae Scutelleridae
Sẻ Ploceidae
Sơn Ca Alaudidae
Sphecidae Sphecidae
Sphingidae Sphingidae
Tắc Kè Gekkonidae
Tettigoniidae Tettigoniidae
Thằn Lằn Bóng Scincidae
Thằn Lằn Chính Thức Lacertidae
Tingididae Tingididae
Trăn Pythonidae
Trảu Meropidae
Trĩ Phasianidae
Ưng Accipitridae
Uraniidae Uraniidae
Urostylidae Urostylidae
Vàng Anh Oriolidae
Vespidae Vespidae
Vẹt Psittacidae
Vịt Anatidae
Yến Apodidae
Zygaenidae Zygaenidae
Phân loại loài: 1032
Tên Việt Nam Tên khoa học
Cóc nhà Duttaphrynus melanostictus
Cóc rừng Ingerophrynus galeatus
Cóc đốm Kalophrynus interlineatus
Nhái bầu becmo Microhyla berdmorei
Nhái bầu hâymon Microhyla heymonsi
Nhái bầu vân Microhyla pulchra
Nhái bầu trơn Micryletta inornata
Ngoé, nhái Limnonectes limnocharis
Ếch đồng Hoplobatrachus chinensis
Ếch gáy dô Limnonectes dabanus
Ếch poi-lan Limnonectes poilani
Cóc nước sần Occidozyga lima
Cóc nước mac-ten Occidozyga martensii
Ếch xanh Huia chloronota
Chàng xanh Hylarana erythraea
Chàng hiu Hylarana macrodactyla
Chàng đài bắc Hylarana taipehensis
Hiu hiu Rana johnsi
Chẫu Sylvirana guentheri
Ếch suối Sylvirana nigrovittata
Gõ kiến xanh gáy vàng Picus flavinucha
Gõ kiến xanh bụng vàng Picus vittatus
Le hôi Tachybaptus ruficollis
Nhái cây sọc Chiromantis vittatus
Diệc lửa Ardea purpurea
Gõ kiến xanh gáy đen Picus canus
Cò trắng Egretta garzetta
Gõ kiến vàng nhỏ Dinopium javanense
Nhái cây nong kho Chiromantis nongkhorensis
Gõ kiến vàng lớn Chrysocolaptes lucidus
Nhái cây nhỏ Philautus sp
Cò ruồi Bubulcus ibis
Gõ kiến nâu đỏ Gecinulus grantia
Cò bợ Ardeola bacchus
Cò xanh Butorides striatus
Gõ kiến nâu cổ đỏ Blythipicus pyrrhotis
Gõ kiến xám Mulleripicus pulverulentus
Cò lửa Ixobrychus cinnamomeus
Ếch cây mép trắng Polypedates leucomystax
Cò hương Ixobrychus flavicollis
Mỏ rộng đỏ Cymbirhynchus macrorhynchos
Mỏ rộng hồng Eurylaimus javanicus
Ếch cây trung bộ Rhacophorus annamensis
Đuôi cụt đầu xám Pitta soror
Cò lạo ấn độ Mycteria leucocephala
Ếch cây sần ax-pơ Theloderma asperum
Đuôi cụt bụng vằn Pitta elliotii
Hạc cổ trắng Ciconia episcopus
Ếch cây sần go-đon Theloderma gordoni
Già đẫy java Leptoptilos javanicus
Già đẫy lớn Leptoptilos dubius
Ếch cây sần tay-lo Theloderma stellatum
Le nâu Dendrocygna javanica
Le khoang cổ Nettapus coromandelianus
Ó cá Pandion haliaetus
Diều hoa jerdon Aviceda jerdoni
Diều mào Aviceda leuphotes
Ô rô cap-ra Acanthosaura capra
Diều ăn ong Pernis ptilorhynchus
Diều hâu Milvus migrans
Ô rô gai Acanthosaura crucigera
Diều lửa Haliastur indus
Ô rô vẩy Acanthosaura lepidogaster
Diều cá bé Icthyophaga humilis
Nhông em-ma Calotes emma
Diều cá đầu xám Icthyophaga ichthyaetus
Diều hoa miến điện Spilornis cheela
Nhông xám Calotes mystaceus
Diều ấn độ Butastur indicus
Nhông xanh Calotes versicolor
Sơn ca Alauda gulgula
Diều đầu trắng Circus spilonotus
Nhạn bụng trắng Hirundo rustica
Ưng xám Accipiter badius
Nhạn bụng xám Hirundo daurica
Thằn lằn bay đông dương Draco indochinensis
Diều đầu nâu Spizaetus cirrhatus
Chìa vôi vàng Motacilla flava
Chìa vôi núi Motacilla cinerea
Thằn lằn bay đốm Draco maculatus
Chìa vôi trắng Motacilla alba
Chim manh lớn Anthus novaeseelandae
Chim manh Vân nam Anthus hodgsoni
Thằn lằn bay vạch Draco volans
Diều núi Spizaeetus nipalensis
Phường chèo xám lớn Coracina novaehollandiae
Phường chèo xám nhỏ Coracina polioptera
Rồng đất Physignathus cocincinus
Phường chèo xám Coracina melaschistos
Phường chèo đỏ lớn Pericrocotus flammeus
Phường chèo nâu Tephrodornis gularis
Chào mào vàng đầu đen Pycnonotus atriceps
Tắc kè đuôi dẹp Cosymbotus platyurus
Chào mào vàng mào đen Pycnonotus melanicterus
Chào mào Pycnonotus jocosus
Thạch sùng ngón vằn lưng Cyrtodactylus irregularis
Tắc kè Gekko gecko
Thạch sùng bao-rin Hemidactylus bowringii
Bông lau tai trắng Pycnonotus aurigaster
Bông lau họng vạch Pycnonotus finlaysoni
Bông lau tai vằn Pycnonotus blanfordi
Thạch sùng đuôi sần Hemidactylus frenatus
Cành cạch lớn Criniger pallidus
Cành cạch bụng hung Alophoixus ochraceus
Thạch sùng đuôi dẹp Hemidactylus garnotii
Cành cạch nhỏ Hypsipetes propinquus
Cắt nhỏ họng trắng Polihierax insignis
Liu điu chỉ Takydromus sexlineatus
Cành cạch đen Hypsipetes madagascariensis
Cắt nhỏ bụng hung Microhierax caerulescens
Chim nghệ ngực vàng Aegithina tiphia
Cắt lưng hung Falco tinnunculus
Thằn lằn bóng đuôi dài Mabuya longicaudata
Cắt bụng hung Falco severus
Cắt lớn Falco peregrinus
Thằn lằn bóng đốm Mabuya macularia
Thằn lằn bóng hoa Mabuya multifasciata
Thằn lằn phê nô ấn độ Sphenomorphus indicus
Thằn lằn phê nô đốm Sphenomorphus maculatus
Kỳ đà vân Varanus nebulosus
Kỳ đà hoa Varanus salvator
Phân bộ rắn Serpentes
Chim nghệ lớn Aegithina lafresnayei
Chim xanh nam bộ Chloropsis cochinchinensis
Phân bộ thằn lằn Sauria
Chim xanh trán vàng Chloropsis aurifrons
Trăn đất Python molurus
Trăn gấm Python reticulatus
Chim xanh hông vàng Chloropsis hardwickei
Chim lam Irena puella
Rắn mống Xenopeltis unicolor
Rắn roi thường Ahaetulla prasina
Bách thanh mày trắng Lanius cristatus
Oanh lưng xanh Erithacus cyane
Rắn sọc dưa Coelognathus radiatus
Chích chòe Copsychus saularis
Rắn leo cây Dendrelaphis pictus
Chích chòe lửa Copsychus malabaricus
Rắn khuyết lào Lycodon laoensis
Oanh đuôi trắng Cinclidium leucurum
Rắn khiếm xám Oligodon cinereus
Rắn khiếm đuôi vòng Oligodon fasciolatus
Rắn khiếm vạch Oligodon taeniatus
Chích chòe nước trán trắng Enicurus schistaceus
Rắn hổ đất nâu Psammodynastes pulverulentus
Sẻ bụi đầu đen Saxicola torquata
Rắn ráo thường Ptyas korros
Sẻ bụi đen Saxicola caprata
Hoét đá họng trắng Monticola gularis
Rắn ráo trâu Ptyas mucosus
Hoét đá bụng hung Monticola rufiventris
Hoét đá Monticola solitarius
Hoét xanh Myiophoneus caeruleus
Rắn bồng voi Enhydris bocourti
Đa đa Francolinus pintadeanus
Hoét vàng Zoothera citrina
Rắn bồng chì Enhydris plumbea
Chuối tiêu đất Pellorneum tickelli
Chuối tiêu ngực đốm Pellorneum ruficeps
Chuối tiêu đuôi ngắn Malacopteron cinereum
Rắn hoa cỏ vàng Rhabdophis chrysargos
Họa mi đất mỏ dài Pomatorhinus hypoleucos
Gà so cổ hung Arborophila davidi
Họa mi đất mày trắng Pomatorhinus schisticeps
Rắn hoa cỏ nhỏ Rhabdophis subminiatus
Khướu bụi đầu đen Stachyris nigriceps
Chích chạch má vàng Macronus gularis
Rắn hoa cân vân đen Sinonatrix percarinata
Họa mi nhỏ Timalia pileata
Gà so ngực gụ Arborophila charltoni
Rắn nước thường Xenochrophis piscator
Khướu đầu trắng Garrulax leucolophus
Khướu khoang cổ Garrulax monileger
Gà rừng Gallus gallus
Rắn hổ mây gờ Pareas carinatus
Khướu bạc má Garrulax chinensis
Họa mi Garrulax canorus
Khướu mỏ quặp mày trắng Pteruthius flaviscapis
Gà lôi hông tía Lophura diardi
Rắn sp ??? Boiga sp???
Lách tách má nâu Alcippe poioicephala
Lách tách vành mắt Alcippe peracensis
Rắn cạp nia nam Bungarus candidus
Khướu mào bụng trắng Yuhina zantholeuca
Rắn cạp nong Bungarus fasciatus
Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini
Chích á châu Urosphena squameiceps
Chích bụi rậm Cettia diphone
Cun cút lưng hung Turnix tanki
Chiền chiện đầu nâu Prinia rufescens
Rắn hổ mang Naja naja
Chích bông đuôi dài Orthotomus sutorius
Cun cút lưng nâu Turnix suscitator
Chích bông cánh vàng Orthotomus atrogularis
Hổ chúa Ophiophagus hannah
Chim chích nâu Phylloscopus fuscatus
Chích mày lớn Phylloscopus inornatus
Rắn lá khô đốm nhỏ Calliophis maculiceps
Chích phương bắc Phylloscopus borealis
Chích hai vạch Phylloscopus plumbeitarsus
Rắn lục mép trắng Trimeresurus albolabris
Chích chân xám Phylloscopus tenellipes
Rắn lục xanh Trimeresurus stejnegeri
Chích đớp ruồi mỏ vàng Abroscopus superciliaris
Đớp ruồi xibêri Muscicapa sibirica
Đớp ruồi nâu Muscicapa dauurica
Rùa hộp lưng đen Cuora amboinensis
Đớp ruồi xanh xám Muscicapa thalassina
Đớp ruồi hải nam Niltava hainana
Rùa răng Heosemys annandalii
Đớp ruồi Niltava sp.
Đớp ruồi đầu xám Culicicapa ceylonensis
Rùa đất lớn Heosemys grandis
Đớp ruồi xanh gáy đen Hypothymis azurea
Thiên đường đuôi phướn Terpsiphone paradisi
Rùa ba gờ Malayemys subtrijuga
Bạc má Parus major
Gà nước vằn Rallus striatus
Rùa núi vàng Indotestudo elongata
Chim sâu bụng vạch Dicaeum chrysorrheum
Cuốc ngực trắng Amaurornis phoenicurus
Chim sâu vàng lục Dicaeum concolor
Kịch Gallinula chloropus
Chim sâu lưng đỏ Dicaeum cruentatum
Ba ba nam bộ, cua đinh Amyda cartilaginea
Xít Porphyrio porphyrio
Hút mật bụng hung Anthreptes singalensis
Gà lôi nước ấn độ Metopidius indicus
Hút mật bụng vạch Hypogramma hypogrammicum
Hút mật họng tím Nectarinia jugularis
Hút mật ngực đỏ Aethopiga saturata
Nhát hoa Rostratula benghalensis
Hút mật đỏ Aethopiga siparaja
Cà kheo Himantopus himantopus
Bắp chuối mỏ dài Arachnothera longirostra
Te vặt Vanellus indicus
Bắp chuối đốm đen Arachnothera magna
Choắt bụng trắng Tringa ochropus
Cá sấu xiêm Crocodylus siamensis
Di cam Lonchura striata
Choắt nhỏ Actitis hypoleucos
Di đá Lonchura punctulata
Sẻ nhà Passer montanus
Sẻ bụi vàng Passer flaveolus
Rồng rộc vàng Ploceus hypoxanthus
Rẽ giun Gallinago gallinago
Cu sen Streptopelia orientalis
Cu ngói Streptopelia tranquebarica
Cu gáy Streptopelia chinensis
Gầm ghì vằn Macropygia unchall
Cu luồng Chalcophaps indica
Rồng rộc Ploceus philippinus
Cu xanh mỏ quặp Treron curvirostra
Sáo sậu Sturnus nigricollis
Gầm ghì lưng xanh Ducula aenea
Sáo nâu Acridotheres tristis
Sáo mỏ vàng Acridotheres grandis
Vẹt lùn Loriculus vernalis
Sáo đen, Sáo mỏ ngà Acridotheres cristatellus
Vẹt ngực đỏ Psittacula alexandri
Sáo vàng Ampeliceps coronatus
Khát nước Clamator coromandus
Yểng Gracula religiosa
Chèo chẹo lớn Cuculus sparverioides
Vàng anh trung quốc Oriolus chinensis
Bắt cô trói cột Cuculus micropterus
Vàng anh đầu đen Oriolus xanthornus
Chèo bẻo Dicrurus macrocercus
Tìm vịt vằn Penthoceryx sonneratii
Chèo bẻo xám Dicrurus leucophaeus
Chèo bẻo mỏ quạ Dicrurus annectans
Tìm vịt Cacomantis merulinus
Chèo bẻo rừng Dicrurus aeneus
Tìm vịt tím Chalcites xanthorhynchus
Chèo bẻo cờ đuôi bằng Dicrurus remifer
Cu cu đen Surniculus lugubris
Chèo bẻo bờm Dicrurus hottentottus
Tu hú Eudynamys scolopacea
Chèo bẻo cờ đuôi chẻ Dicrurus paradiseus
Nhạn rừng Artamus fuscus
Giẻ cùi bụng vàng Cissa hypoleuca
Phướn Rhopodytes tristis
Chim khách Crypsirina temia
Quạ đen Corvus macrorhynchos
Bìm bịp lớn Centropus sinensis
Bìm bịp nhỏ Centropus bengalensis
Cú mèo latusơ Otus spilocephalus
Cú mèo nhỏ Otus sunia
Cú mèo khoang cổ Otus lempiji
Cú vọ mặt trắng Glaucidium brodiei
Cú vọ Glaucidium cuculoides
Cú vọ lưng nâu Ninox scutulata
Cú muỗi mào Eurostopodus macrotis
Cú muỗi đuôi dài Caprimulgus macrurus
Yến cọ Cypsiurus batasiensis
Yến hông trắng Apus pacificus
Nuốc bụng vàng Harpactes oreskios
Nuốc bụng đỏ Harpactes erythrocephalus
Bói cá nhỏ Ceryle rudis
Bồng chanh Alcedo atthis
Bồng chanh đỏ Ceyx erithacus
Sả vằn Lacedo pulchella
Sả đầu nâu Halcyon smyrnensis
Sả đầu đen Halcyon pileata
Trảu lớn Nyctyornis athertoni
Trảu họng xanh Merops viridis
Trảu ngực nâu Merops superciliosus
Trảu họng vàng Merops leschenaulti
Sả rừng Coracias benghalensis
Yểng quạ Eurystomus orientalis
Niệc mỏ vằn Aceros undulatus
Cao cát bụng trắng Anthracoceros malabaricus
Hồng hoàng Buceros bicornis
Thầy chùa đít đỏ Megalaima lagrandieri
Thầy chùa đầu xám Megalaima faiostricta
Cu rốc đầu đỏ Megalaima asiatica
Cu rốc cổ đỏ Megalaima haemacephala
Gõ kiến lùn mày trắng Sasia ochracea
Gõ kiến nhỏ đầu xám Picoides canicapillus
Gõ kiến nâu Celeus brachyurus
Gõ kiến đen bụng trắng Dryocopus javensis
Gõ kiến xanh cánh đỏ Picus chlorolophus
Cu li nhỏ Nycticebus pygmaeus
Khỉ mặt đỏ Macaca arctoides
Khỉ đuôi dài Macaca fascicularis
Khỉ đuôi lợn Macaca nemestrina
Chà vá chân đen Pygathrix nigripes
Gấu chó Ursus malayanus
Vượn đen má vàng Nomascus gabriellae
Rái cá thường Mustela lutra
Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata
Cầy mực Arctictis binturong
Cầy giông Viverra zibetha
Cầy hương Viverricula indica
Báo lửa Catopuma temminckii
Báo hoa mai Panthera pardus
Hổ Panthera tigris
Báo gấm Pardofelis nebulosa
Mèo rừng Prionailurus bengalensis
Mèo cá Prionailurus viverrinus
Autotropis sp.1 Autotropis sp.1
Exillis sp.1
Apoderus sp.1
Voi Elephas maximus
Hoplapoderus sp.1
Invovulus sp.1
Cheo cheo nam dương Tragulus javanicus
Cylas formicarius
Cyphagogus sp.1
Agrilus acutus
Agrilus sp.1
Belionota prasina
Hươu vàng Axis porcinus
Belionota sp.1
Chrysodema aurostriata Saunders
Nai Cervus unicolor
Megaloxantha bicolor
Hoẵng nam bộ Muntiacus muntjak annamensis
Bò tót Bos gaurus
Bò rừng Bos javanicus
Trypherus sp.1
Trypherus sp.2
Tê tê java Manis javanica
Trypherus sp.3
Sóc đen Ratufa bicolor
Acalolepta rusticator
Anaesthetobrium luteipenne Pic
Apriona germani
Astathes gibbicollis tibialis Pic
Astathes sp.1
Bacchisa pallidiventris
Celosterna pollinosa sulpharea
Sóc bay lớn Petaurista philippensis
Cyriopalus sp.1
Cyriopalus wallacei
Dialeges pauper
Dorysthenes granulosus
Dúi Rhizomys sp.
Dorysthenes walkeri
Epepeotes luscus densemaculatus
Ephies laoensis
Polididus armatissimus Polididus armatissimus
Eunidia lateralis
Eunidia rondoni
Eunidia sp.1
Eunidia vittata
Eurypoda nigrita
Psophis sp.1 Psophis sp.1
Psophis sp.2 Psophis sp.2
Exocentrus guttulatus obscurior
Arhopala abseus
Exocentrus laosicus
Exocentrus sp.1
Sycanus falleni Sycanus falleni
Exocentrus sp.2
Sycanus sp.1 Sycanus sp.1
Arhopala agaba
Gelonaetha hirta
Glenea citrina
Arhopala alitaeus
Sycanus sp.2 Sycanus sp.2
Glenea mathematica
Arhopala eumolphus
Glenea nigromaculata
Sycanus villicus Sycanus villicus
Arhopala muta
Glenea pulchra
Arhopala perimuta
Glenea quadrinotata
Glenea sp.1
Arhopala silhetensis