Hiển thị phân loại Khoa học Thực vật theo danh mục đã chọn

Phân loại ngành: 6 Phân loại lớp: 11
Phân loại bộ: 87 Phân họ: 107
Tên Việt Nam Tên Khoa Học
Áo Khiên aspidiales
Bách Tán araucarlales
Bầu Bí curcurbilales
Bèo Lục Bình pontederilales
Bồ Hòn sapindales
Bông malvales
Bòng Bong schizaeales
Bụt Mọc (Hoàng Đàn) cupressales
Cam rutales
Cẩm Chướng caryophyllales
Cau arecales
Cẩu Tích dicksoniales
Chanh Lương restionales
Chè theales
Chẹo Thui (Quắn Hoa) proteales
Chua Me Đất geraniales
Cỏ Sẹo Gà ptedilales
Cói (Lác) cuperales
Củ Nâu (Khoai Ngọt) dioscoreales
Cúc asterales
Đàn Hương santalales
Đậu fabales
Dây Gắm gnetales
Dây Gối (Chân Danh) celastrales
Dây Khế connarales
Dẻ fagales
Điều Nhuộm (Xiêm Phụng) bixales
Dứa bromellales
Dứa Dại pandanales
Dùi Trống eriocaulales
Đước rhizophorales
Dương Đào actinidiales
Dương Xỉ polypodiales
Gai urticales
Gừng zingiberales
Guột gleicheniales
Hành liliales
Hồ Tiêu piperales
Hoa Hồng (Hường) rosales
Hoa Môi lamiales
Hoa Mõm Chó scrophulariales
Hoa Sói chloranthales
Hoa Tán apiales
Hoa Tím violales
Hoàng Liên ranunculales
Hồng Xiêm (Sến) sapotales
Khoai lang (Bìm Bìm) convolvulales
Kim Cang smilacales
Lá Sắn (Thủy Thảo) hydrocharitales
Lan orchidales
Lanh linales
Loa Kèn Đỏ amaryllidales
Lộc Vừng lecythidales
Long Đởm gentianales
Long Não laurales
Lúa (Cỏ - Hòa Bản) poales
Lưỡi Rắn ophlogiossales
Mai Vàng ochnales
Màn Màn (Cáp) capparales
Na annonales
Nhài oleales
Nho vitales
Quyển Bá selaginellales
Rau Bợ (Rau Dện) marsileales
Rau Răm polygonales
Ráy arales
Sau Sau hamamelidales
Sen nelumbonales
Sim myrtales
Sổ dilleniales
Táo Ta rhamnales
Thài Lài (Rau Trai) commeliales
Thầu Dầu (Đại Kích) euphorbiales
Thị ebenales
Thiên Môn Đông asparagales
Thông pinales
Thù Du cornales
Thu Hải Đường begoniales
Tòa Sen marattiales
Trầm thymelaeales
Trân Châu primulales
Trung Quân ancistrocladales
Tục Đoạn dipsacales
Tuế cycadales
Vai (Đức Diệp) daphniphyllales
Viễn Chí polygalales
Vòi Voi poraginales
Tên Việt Nam Tên Khoa Học
A Gao ( Bồng Bồng ) agavaceae
A Tràng dichapetalaceae
An Tức (Bồ Đề) styracaceae
Bầu Bí curcurbitaceae
bìm bìm convolvulaceae
Bông (Bụp) malvaceae
Bòng Bòng schizeaceae
Bứa (Măng Cụt) guttiferae
solanaceae
Cà phê rubiaceae
Cam rutaceae
Can Xỉ (Tổ Diều) aspleniaceae
Cáp (Màn Màn) capparaceae
Cau ( Cau Dừa ) arecaceae
Chân danh (Dây gối) celastraceae
Chanh Ốc pandaceae
Chè (Trà) theaceae
Chùm gửi (Tầm gửi) loranthaceae
Chưn Bầu (Bàng) combretaceae
Cỏ ( Hòa Bản ) poaceae
cô ca erythroxylaceae
Cỏ Roi Ngựa ( Ngũ Trảo ) verbenaceae
Côi staphyleaceae
Cói ( Lác ) cyperaceae
Côm elaeocarpaceae
Củ Nâu (Khoai Ngọt) dioscoreaceae
Cúc asteraceae
Đa Túc (Dương Xỉ) polypodiaceae
Đại Kích (Ba Mảnh Vỏ) euphorbiaceae
Đại Phong Tử (Hồng Quân) flacourtiaceae
Đát (Xăng) ixonanthaceae
Dầu dipterocarpaceae
Đậu fabaceae
Dâu Tằm moraceae
Đay (Cò Ke) tiliaceae
Dây Gắm gnetaceae
Dây Mối (Tiết Dê) menispermaceae
Dẻ fagaceae
Đơn Nem (Cơm Nguội) myrsinaceae
Đước Vẹt rhizophoraceae
Dương Đào actinidiaceae
Dương đầu olacaceae
Gai (Ngứa) urticaceae
Gạo (Gòn) bombacaceae
Gối hạc (Củ rối) leeaceae
Gừng zingiberaceae
Hiền Dực angippteridaceae
Hoa Hồng rosaceae
Hoa mõm chó scrophulariaceae
Hoa Tím violaceae
Hồng (Thị) ebenaceae
Hồng Xiêm (Sến) sapotaceae
Huỳnh Tinh marantaceae
Khổ Mộc (Thanh Thất) simaroubaceae
Kim Cang (Khúc Khắc) smilacaceae
Kim Giao podocarpaceae
Lạc Tiên (Nhãn Lồng) passifloraceae
Lan orchidaceae
Lộc vừng (Chiếc) lecythidaceae
Lôi crypteroniaceae
Lốp Bốp (Dây Khế) connaraceae
Mã tiền loganiaceae
Mai Vàng ochnaceae
Máu Chó (Nhục Đậu Khấu) myristicaceae
Mộc Xỉ (Áo Khiên) dryopteridaceae
Mua (Muôi) menlastomaceae
Na (Mãng Cầu) annonaceae
Nhài ( Lài ) oleaceae
Nhãn sapindaceae
Nho vitaceae
Ô rô acanthaceae
Phụ Cánh Bướm papilionoideae
Phụ Điệp (Vang) caesalpininoideae
Phụ Trinh Nữ mimosoideae
Quắn hoa (Mạ sưa) proteaceae
quăng ( Thôi ba ) alangiaceae
Quao ( Chùm ớt - Đinh ) bignoniaceae
Quế lauraceae
Quyển Bá celaginellaceae
Ráng Tây Sơn (Guột) gleicheniaceae
Rau Dền amaranthaceae
Rau Mương (Rau Dừa Nước) onagraceae
Rau Răm polygonaceae
Rau Trai commelinaceae
Ráy ( Môn ) araceae
Re (Long Não) lauraceae
săng ớt xanthophyllaceae
Sếu (Du) ulmaceae
Sim myrtaceae
Sổ dilleniaceae
Táo ta rhamnaceae
Thiên lý asclepiadaceae
Thông pinaceae
Thụ đào(Mộc thông) icacinaceae
Thư Dực (DớN) thelypteridaceae
Trám (Cà Na) burseraceae
Trầm Hương thymaelaeaceae
Trôm sterculiaceae
Trúc đào (Trước đào) apocynaceae
Trung Quân ancistrocladaceae
Tử Vi (Bằng Lăng) lythraceae
Tuế cycadaceae
Vai (Đức Diệp) daphniphyllaceae
Xà Thảo hemodoraceae
Xà Thiệt ophioglossaceae
Xoài (Đào Lộn Hột) anacardiaceae
Xoan meliaceae
Phân loại chi: 305 Phân loại loài: 603
Tên Việt Nam Tên Khoa Học
Acronychia acronychia
Actinidia actinidia
Adenanthera adenanthera
Adenia adenia
Afzelia afzelia
Aganosma aganosma
Aglaia aglaia
Agrostophyllum agrostophyllum
Aidia aidia
Ailanthus ailanthus
Alangium alangium
Albizia albizia
Alocasia alocasia
Alstonia alstonia
Amischolotype amischolotype
Amoora amoora
Ampelopsis ampelopsis
Ancistrocladus ancistrocladus
Angelonia angelonia
Anisoptera anisoptera
Annona annona
Anogeissus anogeissus
Antidesma antidesma
Aphanamixis aphanamixis
Aporusa aporusa
Aquilaria aquilaria
Arcangelisia arcangelisia
Archidendron archidendron
Ardisia ardisia
Argyronerium argyronerium
Artabotrys artabotrys
Artocarpus artocarpus
Asplenium asplenium
Axonopus axonopus
Baccaurea baccaurea
Barringtonia barringtonia
Bauhinia bauhinia
Beilschmiedia beilschmiedia
Blumea blumea
Bombax bombax
Breynia breynia
Bridelia bridelia
Brownlowia brownlowia
Buchanania buchanania
Bursera bursera
Byttneria byttneria
Calamus calamus
Callerya callerya
Calliandra calliandra
Callicarpa callicarpa
Calophyllum calophyllum
Calycopteris calycopteris
Canarium canarium
Canthium canthium
Capparis capparis
Carallia carallia
Cardiospermum cardiospermum
Carex carex
Careya careya
Caryota caryota
Cassia cassia
Cayratia cayratia
Celosia celosia
Centratherum centratherum
Chaetocarpus chaetocarpus
Chilocarpus chilocarpus
Chukrasia chukrasia
Cinnamomum cinnamomum
Cissus cissus
Claoxylon claoxylon
Clausena clausena
Cleistanthus cleistanthus
Cleome cleome
Clerodendrum clerodendrum
Colona colona
Combretum combretum
Commelina commelina
Connarus connarus
Coscinium coscinium
Crateva crateva
Cratoxylon cratoxylon
Crossonephelis crossonephelis
Croton croton
Crypteronia crypteronia
Cryptocarya cryptocarya
Cryptophragmium cryptophragmium
Ctenitopsis ctenitopsis
Cyclacanthus cyclacanthus
Cyclosorus cyclosorus
Dacryodes dacryodes
Dalbergia dalbergia
Daphne daphne
Daphniphyllum daphniphyllum
Dasymaschalon dasymaschalon
Dây Gắm (Gnetum) gnetum
Dehaasia dehaasia
Dendrobium dendrobium
Derris derris
Desmodium desmodium
Desmos desmos
Deutzianthus deutzianthus
Dichapetalum dichapetalum
Dicranopteris dicranopteris
Didymosperma didymosperma
Dillenia dillenia
Dimocarpus dimocarpus
Dioscorea dioscorea
Diospyros diospyros
Diplazium diplazium
Diplectria diplectria
Diplospora diplospora
Dipterocarpus dipterocarpus
Donella donella
Dracaena dracaena
Drynaria drynaria
Dryopteris dryopteris
Dysoxylon dysoxylon
Dysoxylum dysoxylum
Elaeocarpus elaeocarpus
Elettariopsis elettariopsis
Eleusine eleusine
Endospermum endospermum
Entada entada
Erthroxylum erthroxylum
Erycibe erycibe
Eucalyptus eucalyptus
Euodia euodia
Euonymus euonymus
Eurycoma eurycoma
Fagerlindia fagerlindia
Fagraea fagraea
Fibraurea fibraurea
Ficus ficus
Firmannia firmannia
Flemingia flemingia
Flickingeria flickingeria
Galearia galearia
Garcinia garcinia
Gardenia gardenia
Gliricidia gliricidia
Globba globba
Glochidion glochidion
Glycosmis glycosmis
Gmelina gmelina
Goniothalamus goniothalamus
Gonocaryum gonocaryum
Grewia grewia
Gymnopetalum gymnopetalum
Harpullia harpullia
Harrisonia harrisonia
Hedyotis hedyotis
Heliciopsis heliciopsis
Helicteres helicteres
Helixanthera helixanthera
Hemigramma hemigramma
Heritiera heritiera
Heterosmilax heterosmilax
Hibiscus hibiscus
Holigarnia holigarnia
Homalium homalium
Homalomena homalomena
Homonoia homonoia
Hopea hopea
Horsfieldia horsfieldia
Hymenodictyon hymenodictyon
Hypobathrum hypobathrum
Hypolytrum hypolytrum
Ichnocarpus ichnocarpus
Indigofera indigofera
Irvingia irvingia
Ixora ixora
Jasminum jasminum
Kibatalia kibatalia
Knema knema
Lagerstroemia lagerstroemia
Lannea lannea
Lasianthus lasianthus
Leea leea
Lepisanthes lepisanthes
Licuala licuala
Linociera linociera
Lithocarpus lithocarpus
Litsea litsea
Ludwidgia ludwidgia
Luvunga luvunga
Lygodium lygodium
Macaranga macaranga
Macclurodendron macclurodendron
Machilus machilus
Maesa maesa
Mallotus mallotus
Mangifera mangifera
Mapania mapania
Markhamia markhamia
Meiogyne meiogyne
Melaleuca melaleuca
Melampodium melampodium
Melastoma melastoma
Memecylon memecylon
Merremia merremia
Mesua mesua
Metadina metadina
Microdesmis microdesmis
Micromelum micromelum
Millettia millettia
Mitragyna mitragyna
Mitragyne mitragyne
Morinda morinda
Mucuna mucuna
Murdannia murdannia
Murraya murraya
Mussaenda mussaenda
Nauclea nauclea
Neolamarckia neolamarckia
Neonauclea neonauclea
Nephelium nephelium
Nothaphoebe nothaphoebe
Ochna ochna
Ochrocarpus ochrocarpus
Olea olea
Oligoceras oligoceras
Ophiorrhiza ophiorrhiza
Ormosia ormosia
Palaquium palaquium
Paramignya paramignya
Parinari parinari
Passiflora passiflora
Pavetta pavetta
Peliosanthes peliosanthes
Peltophorum peltophorum
Pericampilus pericampilus
Phlogacanthus phlogacanthus
Phoebe phoebe
Physalis physalis
Pinanga pinanga
Pinus pinus
Podocarpus podocarpus
Poikilospermum poikilospermum
Polyalthia polyalthia
Polygonum polygonum
Pothos pothos
Prunus prunus
Psychotria psychotria
Pterocarpus pterocarpus
Pterocymbium pterocymbium
Pterospermum pterospermum
Pyrrosia pyrrosia
Randia randia
Rhodamnia rhodamnia
Rinorea rinorea
Rothmannia rothmannia
Rourea rourea
Sageraea sageraea
Salacia salacia
Sandoricum sandoricum
Sapium sapium
Saprosma saprosma
Sauropus sauropus
Scaphium scaphium
Schoutenia schoutenia
Schummannianthus schummannianthus
Scleria scleria
Scoparia scoparia
Selaginella selaginella
Semecarpus semecarpus
Shorea shorea
Sida sida
Sindora sindora
Siphonodon siphonodon
Smilax smilax
Solanum solanum
Sphenodesma sphenodesma
Sterculia sterculia
Streblus streblus
Streptocaulon streptocaulon
Strychnos strychnos
Styrax styrax
Suregada suregada
Swintonia swintonia
Syzygium syzygium
Tarenna tarenna
Tectona tectona
Terminalia terminalia
Ternstroemia ternstroemia
Tetracera tetracera
Thunbergia thunbergia
Trema trema
Trichosanthes trichosanthes
Turpinia turpinia
Uncaria uncaria
Urena urena
Uvaria uvaria
Vallaris vallaris
Vatica vatica
Vietsenia vietsenia
Vitex vitex
Walsura walsura
Waltheria waltheria
Wrightia wrightia
Xanthophyllum xanthophyllum
Xantonnea xantonnea
Xerospermum xerospermum
Ximenia ximenia
Xylopia xylopia
Zizyphus zizyphus
Tên Việt Nam Tên Khoa Học
Cây Rum thơm Poikilospernum suaveolens
Cây Thị dẻ Diospyros castanea
Cây A tràng dạng kén Dichapetalum gelonoides
Cây Cát đằng hoa to Thunbergia grandiflora
Cây Cẩm lai bông, Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis
Cây Sao đen Hopea odorata
Cây Trắc đen Dalbergia nigrescens
Cây Trắc lá bẹ Dalbergia stipulacea
Cây Ẩn mạc rùa, Ruốt rùa Cryptophragmium affine var. testudium
Cây Chò chai (So chai, Chò chỉ) Hopea recopei
Cây Hỏa rô Trung Bộ Thunbergia annamensis
Cây Dáng hương trái to Pterocarpus macrocarpus
Cây Cà chắc Shorea obtusa
Cây Mát thùy dày Millettia pachyloba
Cây Hoả rô sừng Phlogacanthus cornutus
Cây Tiểu sim Rhodamnia dumetorum
Cây Mát mạng Millettia reticulata
Cây Vừng (Mừng, San) Careya sphaerica
Cây Xến đỏ (Xến mủ, Xến cật) Shorea roxburghii
Cây Cỏ hoa đá Selaginella principis
Cây Luân rô đỏ Cyclacanthus coccineus
Cây Mát tơ Millettia sericea
Cây Tử châu Nhật bổn Callicarpa japonica
Cây Lăng yên tro (Máu gà núi) Callerya cinerea
Cây Chai (Chò, Bô bô) Shorea guiso
Cây Chiếc (Lộc vừng) Barringtonia acutangula
Cây Cóc kèn mũi Derris acuminata
Cây Bồ đào (Lý, Giối) Syzygium jambos
Cây Sến nghệ Shorea henryana
Cây Giá tị Tectona grandis
Cây Bòng bòng lá liểu Lygodium salicifolium
Cây Cóc kèn leo Derris scandens
Cây Chai Thorel Shorea thorelii
Cây Chiếc đỏ Barringtonia coccinea
Cây Hồng mai Gliricidia sepium
Cây Chàm lông Indigofera hirsuta
Cây Chiếc chùm to (Tam lang) Barringtonia macrostachya
Cây Bình linh cọng mảnh Vitex leptobotrys
Cây Bòng bòng ổ Lygodium subareolatum
Cây Táu mật (Vu) Vatica cinerea
Cây Trâm mốc Syzygium cumini
Cây Tràng quả ba cạnh (Bài ngài) Desmodium triquetrum
Cây Chiếc chùm (Tim lang) Barringtonia racemosa
Cây Tràng quả thưa Desmodium laxum
Cây Trâm hoa xanh Syzygium chloranthum
Cây Làu táu trắng (Táu vỏ vàng) Vatica odorata
Cây Kim tiền (Mắt trâu, Vảy rồng) Desmodium styracifolium
Cây Mạn kinh Vitex quinata
Cây Trai chùm Fagraea racemosa
Cây Tràng quả dị quả Desmodium heterocarpon
Cây Táu muối, Làu táu thị Vatica diospyroides
Cây An tức Trung bộ (Cứt sát) Styrax annamensis
Cây Mắt cáo Vitex tripinnata
Cây Sóc thon Glochidion lanceolarium
Cây Bời lời _ thịt cá hồi Litsea salmonea
Cây Ráng Tây Sơn lưỡng phân Dicranopteris dichotoma
Cây Táu nước (Táu thị) Vatica philastreana
Cây Đổ an Diospyros brandisiana
Cây Tràng quả dị quả (2) Desmodium reticulatum
Cây Tu hú bầu dục Gmelina elliptica
Cây Sóc trái có lông Glochidion eriocarpum
Cây Ráng đuôi phụng Bon Drynaria bonii
Cây Bời lời đắng (Mò lông, Nham sang) Litsea umbellata
Cây Mắc mèo Mucuna pruriens
Cây Muối ăn trái Glochidion rubrum
Cây Thần quả trấn Chilocarpus denudans
Cây Trâm Nam bộ Syzygium cochinchinensis
Cây Đổ an hoa ở thân Diospyros cauliflora
Cây Tu hú Philippin Gmelina philippensis
Cây Đậu móc Mucuna biplicata
Cây Hoàng tiền Waltheria americana
Cây Thị lọ nồi Diospyros apiculata
Cây Dé mốc Breynia glauca
Cây Mò cua (Sữa) Alstonia scholaris
Cây Ráng đuôi phụng lá sồi Drynaria quercifolia
Cây Tóp mỡ lá to Flemingia macrophylla
Cây Ngọc nữ Nam Bộ Clerodendrum cochinchinensis
Cây Cà đuối Trung bộ Cryptocarya annamensis
Cây Bích nữ Andaman Byttneria andamensis
Cây Thị Candolle (Thị nam) Diospyros candolleana
Cây Dây lửa lá trinh nữ Rourea mimosoides
Cây Ráng hỏa mạc dực xỉ Pyrrosia piloselloides
Cây Cà đuối trắng Cryptocarya ferrea
Cây Mớp Alstonia spathulata
Cây Dó lông Helicteres hirsuta
Cây Ngọc nữ Gaudichaud Clerodendrum gaudichaudii
Cây Lốp bốp Connarus semidecandrus
Cây Thị cùm rụm (Thị mâm) Diospyros ehretioides
Cây Củ đề Breynia vitis-idaea
Cây Tầm phổng Cardiospermum halicacabum
Cây Bồ ngót dị nhánh Sauropus heteroblastus
Cây Ráng chu quần thứ diệp-rộng Cyclosorus latipinna
Cây Thị vảy ốc (San hột, Dàn da) Diospyros buxifolia
Cây Cà đuối xoan ngược Cryptocarya obovata
Cây Bội tinh ngũ hùng Sphenodesma pentandra
Cây Trâm to Syzygium grandis
Cây Dó thon Helicteres lanceolata
Cây Nhĩ đài cánh Lepisanthes amphifolia
Cây Bồ ngót Pierre Sauropus pierrei
Cây Thị roi (Da nghé, Bu du) Diospyros frutescens
Cây Nhãn lồng Mã Lai Dimocarpus longan subsp. melasianus
Cây Tai nghé biệt chu Aporusa dioica
Cây Lòng mán lá phong Pterospermum acerifolium
Cây Ráng ổ phụng Asplenium nidus
Cây Cẩm thị (Vàng nghệ) Diospyros maritima
Cây Bội tinh Pierre Sphenodesma pierrei
Cây Hòa liệt Vallaris solanacea
Cây Tai nghé Aporusa ficifolia
Cây Chôm chôm Hậu giang Nephelium cuspidatum
Cây Trâm rộng Syzygium oblatum
Cây Cà đuối lá tà (Mò lá tù) Cryptocarya obtusifolia
Cây Lòng mán hoa to Pterospermum grandiflorum
Cây Thị cọng dài Diospyros longipedicellata
Cây Tai nghé đuôi to Aporusa microstachya
Cây Tâm nhầy Centratherum intermedicum
Cây Thần linh lá to Kibatalia anceps
Cây Chôm chôm mật (Bốc) Nephelium melliferum
Cây Ráng song quần thô Diplazium crassiusculum
Cây Thị đài dúng Diospyros pilosanthera
Cây Lòng mán nhỏ Pterospermum grewiaefolium
Cây Tai nghé Planchon Aporusa planchoniana
Cây Chôm chôm Nephelium parviflorum
Cây Két lào Beilschmiedia laotica
Cây Kim đầu te Blumea lacera
Cây Thầ